200 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện

Thảo luận trong 'THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN' bắt đầu bởi h0angb1nh, 2/6/15.

  1. h0angb1nh New Member


    Power station: trạm điện. (cũng Substation)

    Bushing: sứ xuyên.
    Disconnecting switch: Dao cách ly.
    Circuit breaker: máy cắt.
    Power transformer: Biến áp lực.
    Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
    Current transformer: máy biến dòng đo lường.
    bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
    Winding type CT Biến dòng kiểu dây quấn.
    Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
    Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
    Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
    Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
    pressure gause: đồng hồ áp suất.
    Pressure switch: công tắc áp suất.
    Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
    Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
    Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
    Position switch: tiếp điểm vị trí.
    Control board: bảng điều khiển.
    Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
    control switch: cần điều khiển.
    selector switch: cần lựa chọn.
    Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
    Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
    Alarm: cảnh báo, báo động.
    Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
    Protective relay: rơ le bảo vệ.
    Differential relay: rơ le so lệch.
    Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
    Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
    Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
    Distance relay: rơ le khoảng cách.
    Over current relay: Rơ le quá dòng.
    Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.
    Time delay relay: rơ le thời gian.
    Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
    Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian.
    Under voltage relay: rơ le thấp áp.
    Over voltage relay: rơ le quá áp.
    Earth fault relay: rơ le chạm đất.
    Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.
    Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
    Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
    Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter... các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi...
    Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
    Và ... nhà máy điện:
     
    Last edited by a moderator: 11/6/15

Chia sẻ trang này