• Member Login:

+ Trả Lời Ðề Tài
Hiện kết quả từ 1 tới 2 của 2
  1. #1
    Administrator
    Tham gia ngày
    May 2010
    Đến từ
    Hà Nội
    Bài gửi
    474
    Thanks
    Thanked 263 Times in 165 Posts

    Ký hiệu chuyên ngành điện ATS, UPS, XLPE, LBFCO, LBS, DS...

    Tùy chỉnh font chữ: Xem với cỡ chữ lớn hơn Xem với cỡ chữ nhỏ hơn


    Ký hiệu chuyên ngành điện ATS, UPS, XLPE, LBFCO, LBS, DS...


    ALTS AUTOMATIC LOAD TRANSFER SWITCH
    INT S/W (I.S) INTERRUPTER SWITCH
    LBS LOAD BREAKER SWITCH
    ASS AUTO SECTION SWITCH
    VCB VACUUM CIRCUIT BREAKER
    COS CUT OUT SWITCH
    PF POWER FUSE
    MOF METERING OUT FIT
    PT POTENTIAL TRANSFORMER
    CT CURRENT TRANSFORMER
    TR TRANSFORMER
    LA LIGHTNING ARRESSTERS
    SA SURGE ABSORBER
    LS LINE SWITCH
    GCB GAS CIRCUIT BREAKER
    DS DISCONNECTING SWITCH
    VCS VACUUM CONTACTOR SWITCH
    ACB AIR CIRCUIT BREAKER
    ATS AUTO TRANSFER SWITCH
    VSS VACUUM TRANSFER SWICH
    MCCB MOLDED CASE CIRCUIT BREAKER
    ELCB EARTH LEAKAGE BREAKER
    NFB NO FUSE BREAKER
    MG MAGNETIC SWITCHES
    MG MAGNETIC SWITCHES
    DM DEMAND METER
    VAR-H VAR-HOUR METER
    VAR-M VAR METER
    KWM KILO WATT METER
    WM WATT METER
    AM AMPERE METER
    VM VOLT METER
    FM FREQUENCY METER
    PFM POWER FACTOR METER
    Vo ZERO PHASE SEQUENCE VOLTMETER
    50/51(OCR) OVER CURRENT RELAY
    51/G(OCGR) OVER CURRENT GROUND RELAY
    27 (UVR) UNDER VOLTAGE RELAY
    59 (OVR) OVER VOLTAGE RELAY
    64 (OVGR) OVER VOLTGE GROUND RELAY
    ELD EARTH LEAKAE DETECTOR
    VS VOLTAGE SWITCH
    AS AMPERE SWITCH
    COS CHANGE OVER SWITCH
    ZCT ZERO PHASE CURRENT TREANSFORMER
    PTT(VTT) PT(VOLTAGE) TEST TERMINAL
    CTT(ATT) CT(AMPERE) TEST TERMINAL
    GPT GROUND POTENTIAL TRANSFORMER
    T/D TRANSDUCER
    REC RECTIFIER UNIT
    AVR AUTOMATIC VOLTAGE REGULATOR
    UPS UNINTERRUPTIBLE POWER SUPPLY
    PSU Power Supply Unit
    FCO Fuse Cut Out
    LBFCO Load Breaker Fuse Cut Out


    MCCB Molded Case Circuit Breaker
    PT Potential Transformer
    SC Static Capacitor
    PF Protection Fuse
    MC Magnetic Contactor
    GPT Grounding Potential Transformer
    GDR Ground Directional Relay
    LA Lighting Arrester
    FDS Fuse Disconnecting Switch
    APFR Active Power Filter Relay
    APR Active Phase Reversal Relay
    MD, MS (trong các bộ khởi động sao tam giác) cũng là MC (magnetic contactor), MD (Delta Magnetic contactor) là bộ khởi động từ chế độ tam giác. MS (Star Magnetic contactor) là bộ khởi động từ chế độ sao.
    BZ (buzzer alarm) là chuông báo động.
    PB (push button): nút nhấn.
    EPB (emergency PB): nút nhấn khẩn cấp.



    **** Abbrevations for C/O C/Q:

    C/O Certificate of Origin Giấy chứng nhận xuất xứ (xuất xưởng)
    C/Q Certificate of Quality Giấy chứng nhận chất lượng (kiểm định)

    **** Abbrevations for Cable:

    ABS -American Bureau of Shipping
    APL -Aluminium Polyethlene Laminate.
    ASTM -American Society for Testing Materials.
    AVL -Aluminium Vinyl Laminate.
    AWG -Amercai Wire Gauge.
    BASEC -British Approvals Service for Electric Cables.
    BCEW -Bare Copper Earth Wire.
    BS -British Standard.
    BSI -British Standards Institute.
    CEE -International Commission for Conformity Certification of Electrical Equipment.
    CENELEC -European Committee for Electrico Technical Standardisation.
    CMA -Cable Makers Accociation.
    CNE -Combined Neutral and Earth.
    CPC -Circuit Protective Conductor.
    CR -See PCP
    CSA -Corrugated Seamless Aluminium (Sheath.)
    CSM -See CSP
    CSP -CHLOROSULPHONATED POLYETHYLENE
    CTS -CABTYRE SHEATH
    CV -CONTINUOUS VULCANISING
    DSTA -DOUBLE STEEL TAPE ARMOUR
    DWA -DOUBLE WIRE ARMOUR
    ECC -EARTH CONTINUITY CONDUCTOR
    ECTFE -Acronym for chloro-trifluoro-ethylene/ethylene copolymer
    EEC -EUROPEAN COMMITTEE FOR ELECTROTECHNICAL STANDARDISATION
    EHV -EXTRA HIGH VOLTAGE
    EPDM -ETHYLENE PROPYLENE TERPOLYMER RUBBER
    EPM -ETHYLENE PROPYLENE MONOMER
    EPR -ETHYLENE PROPYLENE RUBBER
    EVA -ETHYLENE VINYL ACETATE
    FR -FLAME RETARDANT
    FTE -FLAT TWIN + EARTH CABLE
    GSW -GALVANISED STEEL WIRE
    HDPE -HIGH DENSITY POLYETHYLENE
    HEPR -HARD EPR
    HFC -HALOGEN FREE CABLE
    HMWPE -HIGH MOLECULAR WEIGHT POLETHYLENE
    HOFR -HEAT & OIL RESISTING AND FLAME RETARDANT
    HO5RN-F -H= EEC HARMONISED STANDARDS
    HO7RN-F -R= RUBBER INSULATION
    N= SHEATHING MATERIAL (POLYCHLOROPRENE)
    05= RATED VOLTAGE 300/500V
    07= RATED VOLTAGE 450-750 V
    HR -HEAT RETARDANT
    HV -HIGH VOLTAGE
    I/OAM -INDIVIDUAL & OVERALL ALUMINIUM - MYLAR SCREEN
    IEC -INTERNATIONAL ELECTROTECHNICAL COMMISSION
    IEE -INSTITUTION OF ELECTRICAL ENGINEERS (UK)
    IEEE -INSTITUTION OF ELECTRICAL ENGINEERS (USA)
    ICEA -INSULATED POWER CABLE ENGINEERS' ASSOCIATION (USA)
    IRR -ISOPRENE ISOBUTYLENE (BUTYL) RUBBER
    LDPE -LOW DENSITY POLYETHYLENE
    LHC -LOW HALOGEN CABLE
    LV -LOW VOLTAGE
    MCM -THOUSAND CIRCULAR MILS
    MI -MINERAL INSULATED
    MICC -MINERAL INSULATED CALENDER CABLE
    MV -MEDIUM VOLTAGE
    NBR -ACRYLONITRILE BUTADIENE COPOLYMER RUBBER
    NR -NATURAL RUBBER
    NiR -NITRILE RUBBER
    OAM -OVERALL ALUMINIUM - MYLAR SCREEN
    OF -OIL-FILLED
    OFR -OIL RESISTING AND FLAME RETARDANT
    OPGW -OPTICAL FIBRE GROUND WIRE
    PC -POLYCARBONATE
    PCP -POLYCHLOROPRENE RUBBER
    PE -POLYETHYLENE
    PETP -POLYETHYLENE TEREPHTHALATE
    PIAS -PAPER INSULATED ALUMINIUM SHEATHED
    PILC -PAPER INSULATED LEAD SHEATHED
    PME -PROTECTIVE MULTI-RIPPLE EARTHED
    PP -POLYPROPYLENE
    PPL -POLYPROPYLENE PAPER LAMINATE
    PTFE -POLYTETRAFLUOROETHYLENE
    PVA -POLYVINYL ACETATE
    PVC -POLYVINYL CHLORIDE
    PWA -PLIABLE WIRE ARMOUR
    RNN -RUBBER/NEOPRENE/NEOPRENE
    RP -REDUCED FLAME PROPAGATION
    RPS -REDUCED FLAME PROPAGATION SHEATH
    SAC -SOLID ALUMINIUM CONDUCTOR
    SBR -STYRENE BUTADIENE RUBBER
    SFC -SLOW FUME CABLE
    SL -SEPARATELY LEAD SHEATHED
    SNE -SEPARATE NEUTRAL AND EARTH
    SR -SILICONE RUBBER
    STA -STEEL TAPE ARMOUR
    SWA -STEEL WIRE ARMOUR
    SWC -SURFACE WIRING CABLE
    TPR -THERMOPLASTIC RUBBER
    TRS -TOUGH RUBBER SHEATH
    UD -UNDERGROUND DISTRIBUTION
    UHV -ULTRA HIGH VOLTAGE
    VR -VULCANISED RUBBER
    XLPE -CROSS LINKED POLYETHYLENE


    Một số từ viết tắt thường sử dụng:

    OC : (Over Current), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ quá dòng
    UC : (Under Current), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ thiếu dòng điện
    EF : (Earth Fault), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ chạm đất
    EL : (Earth Leakage), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ dòng rò (dùng ZCT)
    PL,PF : (Phase Loss, Phase Failure), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ mất pha
    PR,PS : (Phase Reversal, Phase Sequence), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ thứ tự pha (đảo pha)
    OV : (Over Voltage), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ quá điện áp
    UV : (Under Voltage), chỉ các loại relay có chức năng bảo vệ thiếu điện áp (thấp áp)
    UBV : (UnBalance Voltage) chỉ các relay có chức năng bảo vệ mất cân bằng áp
    UBC : (UnBalance Current) chỉ các relay có chức năng bảo vệ mất cân bằng dòng điện
    OSC : (OSCilloscope) Máy hiện sóng, dao động ký
    FG : (Function Generator) Máy phát sóng
    PWS : (Power Supply) bộ nguồn, nguồn cung cấp
    DC : (Direct Current) dòng điện một chiều
    AC : (Alternating Current) dòng điện xoay chiều

    Một số chữ viết tắt trong hệ thống điện - điện tử ô tô

    A Amps, amperage amperes or C or I
    AC Alternating Current
    C Current or Amps or Intensity
    C° Celsius
    DC Direct Current

    DPDT Double Pole, Double Throw
    E Volts or V or electromotive force or U
    EMF Electromotive Force or volts or
    V or E
    F Farads
    F° Fahrenheit
    Hz Hertz
    I Intensity or current flow or A or C
    k Kilo or one thousand
    LED Light Emitting Diode
    M Mega or one Million
    m Milli or one thousandth
    NC Normally Closed
    NO Normally Open
    NPN Negative, Positive, Negative
    Orbit Shell
    P Power or watts
    PNP Positive, Negative, Positive
    PTC Positive Thermal Coefficient
    R Resistance, or ohms, or 
    Shell Orbit
    SPDT Single Pole, Double Throw
    SPST Single Pole, Single Throw
    U Units is voltage
    V Volts, or voltage or electromotive force or U
    W Watts
    µ micro or one millionth
     Omega, or ohms, or R
    Nguồn: bkeps.com

    Xem chủ đề mới nhất cùng loại:

    ►Chia Sẻ Cho Bạn Bè:


    Bạn hãy cùng Admin xây dựng DIENDANDIEN.COM nhé

  2. The Following 3 Users Say Thank You to Admin For This Useful Post:

    beckam78 (04-10-2013), chien89 (12-10-2010), trucnd_205 (08-05-2014)

  3. #2
    Junior Member
    Tham gia ngày
    May 2010
    Bài gửi
    2
    Thanks
    Thanked 0 Times in 0 Posts


    nhiu vay sao hoc thuoc day anh admin !

    Bạn hãy cùng pkduy91 xây dựng DIENDANDIEN.COM nhé

Múi giờ GMT. Hiện tại là 01:04 AM
Powered by: VBB v4.1.5 Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.
SEO by vBSEO 3.5.2 DIỄNĐÀNĐIỆN.COM
Xây Dựng Và Phát Triển Bởi Các Thành Viên DienDanDien.Com
+ DDD là một hệ thống mở, chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm về nội dung đăng tải do thành viên đưa lên
+ Truy cập và sử dụng Website này nghĩa là bạn đã chấp nhận Quy Định của Diễn Đàn
Trang chủ | Diễn đàn |