• Member Login:

+ Trả Lời Ðề Tài
Trang 2/5 ĐầuĐầu 1 2 3 4 ... cuốicuối
Hiện kết quả từ 11 tới 20 của 41
  1. #11
    Member
    Tham gia ngày
    Sep 2011
    Đến từ
    bình dương.
    Bài gửi
    89
    Thanks
    Thanked 91 Times in 37 Posts
    Tùy chỉnh font chữ: Xem với cỡ chữ lớn hơn Xem với cỡ chữ nhỏ hơn


    1. DAS = data acquisition systems /,ækwi'ziʃn/ : hệ thống thu nhập dữ liệu

    2. CAPM = control and protection module : khối bảo vệ và điều khiển

    3. DC components /kəm'pounənt/ : thành phần 1 chiều , không chu kỳ

    4. DAS = distribution automation system /,distri'bju:ʃn/ : hệ thống tự động phân phối

    5. damping winding /'dæmpiɳ 'waindiɳ / : cuộn cản

    6. dead line : đường dây chưa mang điện

    7. DFR = digital fault recorder /'didʤitl fɔ:lt ri'kɔ:də/ : bộ ghi sự cố

    8. definite time current caracteristic /'definit/ : đặc tính dòng điện thời gian độc lập

    9. differentical protection : bảo vệ so lệch

    10. directional comparison schemes : sơ đồ so sánh hướng
    ►Chia Sẻ Cho Bạn Bè:


    Huy Bình 20103000
    Nhớ nhấn THANKS

  2. #12
    Member
    Tham gia ngày
    Sep 2011
    Đến từ
    bình dương.
    Bài gửi
    89
    Thanks
    Thanked 91 Times in 37 Posts


    1. magnet nam châm
    field magnet: nam châm tạo từ trường

    2. Armature: phần ứng

    3. Possitive :cực dương

    4. Torque: mômen xoắn

    5. Inverter: bộ biến tần

    6. Converter: bộ chỉnh lưu có điều khiển

    Một số từ mình mới học về trang bị điện cho cầu trục cần trục:

    7. trolley. Cơ cấu di chuyueenr xe con

    8. Back power resistor cỉcuirt: điện trở tiêu tán năng lượng

    9. Gantry: cơ cấu di chuyển giàn

    10. hoist :cơ cấu nâng hạ hàng

    Huy Bình 20103000
    Nhớ nhấn THANKS

  3. #13
    Junior Member
    Tham gia ngày
    Oct 2011
    Bài gửi
    2
    Thanks
    Thanked 0 Times in 0 Posts


    bài viết rất hay, tks bạn nhé, mình cũng góp vui

    rectifier : mạch chỉnh lưu
    inverters: bộ biến tần
    bushing current transformer (BCT) : biến dòng chân sứ
    coil : cuộn dây
    soft-iron core: lõi sắt non
    steam: hơi nước
    wire: dây điện
    seed: cấy
    rheostat: biến trở
    regulate: điều khiển
    pivot: xoay, quay
    pump: bơm

    Bạn hãy cùng ngohoangha xây dựng DIENDANDIEN.COM nhé

  4. #14
    Member
    Tham gia ngày
    Sep 2011
    Đến từ
    bình dương.
    Bài gửi
    89
    Thanks
    Thanked 91 Times in 37 Posts


    mình cũng cố gắn " săn bắn hái lượm" thôi. chứ mình làm bên cáp điện thì chỉ có bên đó thôi. rất mong các bạn đóng góp nhiếu nhiều.
    cảm ơn dã đọc.

    Huy Bình 20103000
    Nhớ nhấn THANKS

  5. #15
    VQA
    VQA đã thoát
    Moderator
    Tham gia ngày
    Jan 2011
    Bài gửi
    735
    Thanks
    Thanked 364 Times in 218 Posts


    Raings Dải thông số định mức
    Redundant Dư,thừa
    Reliable Đáng tin cậy
    Remote Từ xa
    Repeat cycle Chu kỳ lặp lại
    Ressistance thermometer Nhiệt trở kháng
    Resistive Load Tải trở kháng
    Resolution Độ phân giải
    Response Time Thời gian đáp ứng
    response FREQUENCY Tần số đáp ứng
    Retro-reflective Phản xạ gương
    reversible Đảo chiều
    Rotary Encoders Bộ đo tốc độ vòng quay bằng xung
    Scaling Tỷ lệ
    Sensing Area Vùng phát hiện
    Sensing Distance Khoảng cách phát hiện
    Sensitivity Độ nhạy
    Sensor type and Temperature range Loại cảm biến và dải nhiệt độ
    Separate Amplifier Sensors Các loại cảm biến có bộ khuyếch đại riêng biệt
    Sequence control Điều khiển trình tự
    Servo servo
    Setting Thiết lập
    Simple Logic controller Bộ điều khiển lập trình đơn giản
    Smart sensors Cảm biến thông minh
    Socket đế cắm
    Softstart Khởi động mềm
    Solder Hàn
    Solid State Bán dẫn
    SPDT 1 cặp tiếp điểm(relay)
    Speccifications Các đặc tính kỹ thuật
    Speed Tốc độ
    Star-deltar Sao tam giác
    supply voltage Điện áp cấp
    Switching Power Supplies Bộ nguồn xung ổn áp
    Synchronised đồng bộ
    Temperature controller Bộ điều khiển nhiệt độ
    Teminals Các đầu nối
    Thermocouple cặp nhiệt
    Through beam Thu phát
    Time range Dải thời gian
    Time Switch Relay thời gian
    Torque Mômen xoắn
    under Voltage Thấp áp
    value Giá trị
    Vision Systems Hệ thống sensor hình
    Waterproof Không thấm nước
    weight Tải trọng
    Wiring nối dây

    Pass nếu có: diendandien.com

  6. #16
    Member
    Tham gia ngày
    Sep 2011
    Đến từ
    bình dương.
    Bài gửi
    89
    Thanks
    Thanked 91 Times in 37 Posts


    1.AVR : automatic voltage regulator : bộ tự động điều chỉnh điện áp.

    2. CT : current transformer : biến dòng

    3. Si : silicon rectifier : bộ chỉnh lưu

    4. AUX : auxiliary :phụ, bổ trợ

    5. D-G : diesel generator : tổ hợp diesel lai máy phát.

    6. SYN : synchronizing : hòa đồng bộ

    7. SYL : synchronizing lamp : đèn hòa đồng bộ

    8. ACH : automatic battery charge : bộ nạp ắc quy tự động

    9. COS : change over switch : công tắc chuyển đổi

    10 LS : limit switch : công tắc giới hạn

    11. directional protection : bảo vệ có hướng

    12. distance relays : bảo vệ khoảng cách

    13. directional comparison blocking scheme : sơ đồ truyền khóa so sánh hướng

    14. underreaching transfer trip scheme : sơ đồ truyền cắt dưới tầm

    15. overreaching transfer trip scheme : sơ đồ truyền cắt quá tầm

    16. EHV = extra high voltage : siêu cao áp

    17. electromechanical relays : rơle điện cơ

    18. EF = earth fault : chạm đất

    19. ELCB = earth leakage circuit breaker : máy cắt chống dòng rò

    20. FCO = fulse cut out : cầu chì tự rơi

    21.ASD :auto synchro device : thiết bị hòa đồng bộ tự động.

    22.ATS : auto transfer switch : công tắc chuyển mạch tự động.

    23.EXS : excitation switch/¸eksi´teiʃən / : công tắc kích từ ( mồi từ)

    24.INST : instantaneous /instən'teinjəs/ : tức thời ( một chế độ hoạt động của ACB )

    25.LTD : long time delay : tác động có thời gian ( một chế độ hoạt động của ACB)

    26.STD : short time delay : thời gian tác động ngắn ( một chế độ hoạt động của ACB)

    27.OCR : over current relay : rơ le bảo vệ quá tải

    28.OVR : over voltage relay : rơ le bảo vệ quá áp

    29.RPR : reverse power relay : rơ le bảo vệ công suất ngược.

    30.UVC: undervoltage trip coil : cuộn nhả điện áp thấp

    Huy Bình 20103000
    Nhớ nhấn THANKS

  7. #17
    Junior Member
    Tham gia ngày
    Oct 2011
    Đến từ
    Hà nội
    Bài gửi
    15
    Thanks
    Thanked 0 Times in 0 Posts


    tiếng anh thế này pải vào gần năm cuối mới dc học,mà mình thì tiếng anh ko biết gì....haizzzzzzzzzz

    Mi ui Tau thích Mi

  8. #18
    meo
    meo đã thoát
    Junior Member
    Tham gia ngày
    Jun 2010
    Bài gửi
    2
    Thanks
    Thanked 0 Times in 0 Posts


    mua cuon tu dien ky thuat dien ve xem ban ak

    Bạn hãy cùng meo xây dựng DIENDANDIEN.COM nhé

  9. #19
    Junior Member
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gửi
    1
    Thanks
    Thanked 0 Times in 0 Posts


    Mua quyển này mà học nè ! học xong quyển này thì ngon rồi ! ^^

    [IMG
    ][Chỉ có thành viên mới có thể nhìn thấy đường links. ][Chỉ có thành viên mới có thể nhìn thấy đường links. ][Chỉ có thành viên mới có thể nhìn thấy đường links. ][Chỉ có thành viên mới có thể nhìn thấy đường links. ][Chỉ có thành viên mới có thể nhìn thấy đường links. ][/IMG]

    Bạn hãy cùng sakamalot xây dựng DIENDANDIEN.COM nhé

  10. #20
    VQA
    VQA đã thoát
    Moderator
    Tham gia ngày
    Jan 2011
    Bài gửi
    735
    Thanks
    Thanked 364 Times in 218 Posts


    Air distribution system .................................: Hệ thống điều phối khí

    Ammeter .................................................. .: Ampe kế

    Busbar .................................................. ....: Thanh dẫn

    Cast-Resin dry transformer............................: Máy biến áp khô

    Circuit Breaker ............................................: Aptomat hoặc máy cắt

    Compact fluorescent lamp..............................: Đèn huỳnh quang

    Contactor .................................................. : Công tắc tơ

    Current carrying capacity...............................: Khả năng mang tải

    Dielectric insulation ......................................: Điện môi cách điện

    Distribution Board .........................................: Tủ/bảng phân phối điện

    Downstream circuit breaker.............................: Bộ ngắt điện cuối nguồn

    Earth conductor ...........................................: Dây nối đất

    Earthing system ...........................................: Hệ thống nối đất

    Equipotential bonding ....................................: Liên kết đẳng thế

    Pass nếu có: diendandien.com

Múi giờ GMT. Hiện tại là 06:15 PM
Powered by: VBB v4.1.5 Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.
SEO by vBSEO 3.5.2 DIỄNĐÀNĐIỆN.COM
Xây Dựng Và Phát Triển Bởi Các Thành Viên DienDanDien.Com
+ DDD là một hệ thống mở, chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm về nội dung đăng tải do thành viên đưa lên
+ Truy cập và sử dụng Website này nghĩa là bạn đã chấp nhận Quy Định của Diễn Đàn
Trang chủ | Diễn đàn |